Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一切都在
yíqiè dōu zài
Mọi thứ đều ở trong
Hán việt: nhất thiết đô tại
把
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一切都在" (yíqiè dōu zài) nghĩa là "Mọi thứ đều ở trong", ghép bởi: 一 (yī): số một + 切 (qiē / qiè): cắt + 都 (dōu / dū): đều + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

一切都在
yíqiè dōu zài
Mọi thứ đều ở trong
一
七
刀
者
阝
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mọi thứ đều ở trong
Ví dụ (3)
qǐng请fàng xīn放心,yī qiè一切dōu都zài在jì huà计划zhī之nèi内。
Xin yên tâm, mọi thứ đều nằm trong kế hoạch.
jīng lǐ经理shuō说yī qiè一切dōu都zài在zhèng cháng正常jìn xíng进行。
Quản lý nói mọi thứ đều đang tiến hành bình thường.
bǐ sài比赛qián前,yī qiè一切dōu都zài在jǐn zhāng紧张zhǔn bèi准备zhōng中。
Trước trận đấu, mọi thứ đều đang được chuẩn bị khẩn trương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây