Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学习外语
xuéxí wàiyǔ
Học ngoại ngữ
Hán việt: học tập ngoại ngữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学习外语" (xuéxí wàiyǔ) mang nghĩa "Học ngoại ngữ", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 习 (xí - tập): "học" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

学习外语
xuéxí wàiyǔ
Học ngoại ngữ
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Học ngoại ngữ
Ví dụ (3)
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要jiānchí坚持liànxí练习。
Học ngoại ngữ cần kiên trì luyện tập.
Learning a foreign language requires consistent practice.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢xuéxí学习wàiyǔ外语。
Từ nhỏ anh ấy đã thích học ngoại ngữ.
He has liked learning foreign languages since childhood.
xuéxí学习wàiyǔ外语kěyǐ可以liǎojiě了解bùtóng不同wénhuà文化。
Học ngoại ngữ có thể hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Learning foreign languages allows you to understand different cultures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây