音像制品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "音像制品" (yīnxiàng zhìpǐn) nghĩa là "Sản phẩm âm thanh và hình ảnh", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 像 (xiàng): giống như + 制 (zhì): chế tạo + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
音像制品
Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
立
日
亻
象
未
刂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
Ví dụ (3)
商店里出售各种音像制品。
Trong cửa hàng bán nhiều loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
这些音像制品不能随便复制。
Những sản phẩm âm thanh hình ảnh này không thể sao chép tùy tiện.
图书馆收藏了一批音像制品。
Thư viện sưu tầm một lô sản phẩm âm thanh hình ảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây