Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
音像制品
yīnxiàng zhìpǐn
Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
Hán việt: âm tương chế phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "音像制品" (yīnxiàng zhìpǐn) nghĩa là "Sản phẩm âm thanh và hình ảnh", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 像 (xiàng): giống như + 制 (zhì): chế tạo + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

音像制品
yīnxiàng zhìpǐn
Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
立
日
亻
象
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
Ví dụ (3)
shāng diàn商店lǐ里chū出shòu售gè各zhǒng种yīn音xiàng像zhì制pǐn品。
Trong cửa hàng bán nhiều loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
zhè这xiē些yīn音xiàng像zhì制pǐn品bù不néng能suí biàn随便fù zhì复制。
Những sản phẩm âm thanh hình ảnh này không thể sao chép tùy tiện.
tú shū guǎn图书馆shōu cáng收藏le了yī一pī批yīn音xiàng像zhì制pǐn品。
Thư viện sưu tầm một lô sản phẩm âm thanh hình ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây