Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
想干什么
xiǎng gàn shénme
Muốn làm gì?
Hán việt: tưởng can thậm ma
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "想干什么" (xiǎng gàn shénme) nghĩa là "Muốn làm gì?", ghép bởi: 想 (xiǎng): nghĩ + 干 (gàn / gān): làm + 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ.

Thành phần cấu tạo

想干什么
xiǎng gàn shénme
Muốn làm gì?
相
心
干
亻
十
么

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Muốn làm gì?
Ví dụ (3)
nǐ你zhōu mò周末xiǎng想gàn干shén me什么?
Cuối tuần bạn muốn làm gì?
tā他bù不zhī dào知道bì yè毕业hòu后xiǎng想gàn干shén me什么。
Anh ấy không biết sau khi tốt nghiệp muốn làm gì.
lǎo shī老师wèn问xué shēng学生jiāng lái将来xiǎng想gàn干shén me什么。
Giáo viên hỏi học sinh tương lai muốn làm gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây