提高效率
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提高效率" (tígāo xiàolǜ) nghĩa là "Nâng cao hiệu quả", ghép bởi: 提 (tí): mang + 高 (gāo): cao + 效 (xiào): hiệu quả + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.
Thành phần cấu tạo
提高效率
Nâng cao hiệu quả
扌
是
高
交
攵
亠
Hình ảnh:

Phân tích từ 提高效率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nâng cao hiệu quả
Ví dụ (3)
新软件能提高效率。
Phần mềm mới có thể nâng cao hiệu suất.
合理安排时间可以提高效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao hiệu suất.
培训帮助员工提高效率。
Đào tạo giúp nhân viên nâng cao hiệu suất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây