Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
提高效率
tígāo xiàolǜ
Nâng cao hiệu quả
Hán việt: thì cao hiệu luật
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提高效率" (tígāo xiàolǜ) nghĩa là "Nâng cao hiệu quả", ghép bởi: 提 (tí): mang + 高 (gāo): cao + 效 (xiào): hiệu quả + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

提高效率
tígāo xiàolǜ
Nâng cao hiệu quả
扌
是
高
交
攵
亠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nâng cao hiệu quả
Ví dụ (3)
xīn新ruǎn jiàn软件néng能tí gāo提高xiào lǜ效率。
Phần mềm mới có thể nâng cao hiệu suất.
hé lǐ合理ān pái安排shí jiān时间kě yǐ可以tí gāo提高xiào lǜ效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao hiệu suất.
péi xùn培训bāng zhù帮助yuán gōng员工tí gāo提高xiào lǜ效率。
Đào tạo giúp nhân viên nâng cao hiệu suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây