大不相同
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "大不相同" (dàbùxiāngtóng) mang nghĩa "Rất khác biệt", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 不 (bù - bất): "không" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất khác biệt
Ví dụ (3)
两地风俗大不相同。
Phong tục hai nơi rất khác nhau.
The customs of the two places are vastly different.
现在的生活和过去大不相同。
Cuộc sống hiện nay và quá khứ rất khác nhau.
Life today is vastly different from the past.
这两个方案大不相同。
Hai phương án này rất khác nhau.
These two plans are completely different.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây