Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大不相同
dàbùxiāngtóng
Rất khác biệt
Hán việt: đại bất tương đồng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "大不相同" (dàbùxiāngtóng) mang nghĩa "Rất khác biệt", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 不 (bù - bất): "không" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

大不相同
dàbùxiāngtóng
Rất khác biệt
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất khác biệt
Ví dụ (3)
liǎngde两地fēngsú风俗dàbùxiāngtóng大不相同。
Phong tục hai nơi rất khác nhau.
The customs of the two places are vastly different.
xiànzài现在de的shēnghuó生活hé和guòqù过去dàbùxiāngtóng大不相同。
Cuộc sống hiện nay và quá khứ rất khác nhau.
Life today is vastly different from the past.
zhè这liǎng两gè个fāng'àn方案dàbùxiāngtóng大不相同。
Hai phương án này rất khác nhau.
These two plans are completely different.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây