Hán Việt:HIỆN ĐẠI KHOA KỸ••Loại từ:Danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代+禾Hòa • chữ 科
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

现代科技
Công nghệ hiện đại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Công nghệ hiện đại
ENTiếng Anh:Modern technology
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
现代科技改变了生活。
Công nghệ hiện đại thay đổi cuộc sống.
Modern technology has changed our lives.
#2
现代科技提高了工作效率。
Công nghệ hiện đại nâng cao hiệu suất làm việc.
Modern technology has improved work efficiency.
#3
孩子们对现代科技很感兴趣。
Bọn trẻ rất hứng thú với công nghệ hiện đại.
The children are very interested in modern technology.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




