Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
xiàndài kējì
HSK1
Công nghệ hiện đại
Hán Việt:HIỆN ĐẠI KHOA KỸ••Loại từ:Danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代+禾Hòa • chữ 科

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

现代科技
xiàndài kējì
Công nghệ hiện đại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọcwáng
Viên ngọc quý tỏa sáng
Bộ Ngọc
见
Bộ Kiếnjiàn
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Bộ Kiến
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòahé
Lúa (bên trái)
Bộ Hòa
斗
Bộ Đẩudòu
Đấu (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
支
Chizhī
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "现代科技" (xiàndài kējì) mang nghĩa "Công nghệ hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Công nghệ hiện đại
ENTiếng Anh:Modern technology
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
xiàndài现代kējì科技gǎibiàn改变le了shēnghuó生活。
Công nghệ hiện đại thay đổi cuộc sống.
Modern technology has changed our lives.
#2
xiàndài现代kējì科技tígāo提高le了gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Công nghệ hiện đại nâng cao hiệu suất làm việc.
Modern technology has improved work efficiency.
#3
háizi孩子men们duì对xiàndài现代kējì科技hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Bọn trẻ rất hứng thú với công nghệ hiện đại.
The children are very interested in modern technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây