当今世界
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "当今世界" (dāngjīn shìjiè) nghĩa là "Thế giới hiện nay", ghép bởi: 当 (dāng / dàng): làm + 今 (jīn): bây giờ + 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới.
Thành phần cấu tạo
当今世界
Thế giới hiện nay
⺌
彐
亼
一
世
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 当今世界
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới hiện nay
Ví dụ (3)
当今世界变化很快。
Thế giới ngày nay thay đổi rất nhanh.
当今世界离不开互联网。
Thế giới ngày nay không thể tách rời Internet.
当今世界各国联系越来越紧密。
Trong thế giới ngày nay, các nước liên hệ ngày càng chặt chẽ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây