Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
当今世界
dāngjīn shìjiè
Thế giới hiện nay
Hán việt: đang kim thế giới
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "当今世界" (dāngjīn shìjiè) nghĩa là "Thế giới hiện nay", ghép bởi: 当 (dāng / dàng): làm + 今 (jīn): bây giờ + 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới.

Thành phần cấu tạo

当今世界
dāngjīn shìjiè
Thế giới hiện nay
⺌
彐
亼
一
世
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới hiện nay
Ví dụ (3)
dāng当jīn今shì jiè世界biàn huà变化hěn很kuài快。
Thế giới ngày nay thay đổi rất nhanh.
dāng当jīn今shì jiè世界lí离bù不kāi开hù lián wǎng互联网。
Thế giới ngày nay không thể tách rời Internet.
dāng当jīn今shì jiè世界gè各guó国lián xì联系yuè越lái来yuè越jǐn紧mì密。
Trong thế giới ngày nay, các nước liên hệ ngày càng chặt chẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây