Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲手做
qīnshǒu zuò
làm bằng tay
Hán việt: thân thủ tố
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "亲手做" (qīnshǒu zuò) mang nghĩa "làm bằng tay", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 做 (zuò - tố): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).

Thành phần cấu tạo

亲手做
qīnshǒu zuò
làm bằng tay
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:làm bằng tay
Ví dụ (3)
zhè这gè个shēngrì生日dàngāo蛋糕shì是tā她qīnshǒuzuò亲手做de的。
Chiếc bánh sinh nhật này là do cô ấy tự tay làm.
She made this birthday cake with her own hands.
tā他xiǎng想qīnshǒuzuò亲手做yí一fèn份lǐwù礼物。
Anh ấy muốn tự tay làm một món quà.
He wants to make a gift by hand.
māma妈妈qīnshǒu亲手zuò做de的fàn饭zuì最hǎochī好吃。
Cơm mẹ tự tay làm là ngon nhất.
The food mom makes with her own hands is the most delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây