Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/12 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 1
wǒ我yǒu有 běn本shū书。
Nghĩa câu:“Tôi có 8 cuốn sách.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 2
nǐ你duō多 le了?
Nghĩa câu:“Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 3
tā他 kàn看jiù就míngbai明白le了。
Nghĩa câu:“Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 4
wǒ我 xǐhuan喜欢hēchá喝茶。
Nghĩa câu:“Tôi không thích uống trà.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 5
nǐ你de的hànyǔ汉语hěn很 。
Nghĩa câu:“Tiếng Trung của bạn rất tốt.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 6
jīntiān今天shì是xīngqī星期 。
Nghĩa câu:“Hôm nay là thứ Sáu.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 7
 jiào叫shénme什么míngzi名字?
Nghĩa câu:“Bạn tên là gì?”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 8
nà那gè个dòngwù动物shì是 ma吗?
Nghĩa câu:“Con vật đằng kia có phải là con ngựa không?”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 9
tā他zài在lù路 děng等nǐ你。
Nghĩa câu:“Anh ấy đang đợi bạn ở ngã ba (ngã tư) đường.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 10
 máng忙le了yìtiān一天。
Nghĩa câu:“Bận rộn cả ngày mà công cốc.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 11
 !hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nǐ你。
Nghĩa câu:“Xin chào! Rất vui được quen biết bạn.”
12Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 12
nà那gè个 xuésheng学生shì是wǒ我de的mèimei妹妹。
Nghĩa câu:“Học sinh nữ kia là em gái tôi.”
Đã trả lời: 0/12 câu