Danh sách từ vựng

12 từ
HSK 1Số từ

Số từ một (số đếm), thứ nhất.

yǒugēge
Tôi có một người anh trai.
jīntiānshìwǔyuèyīhào
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
shìdìyīmíng
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất).
HSK 1adverb (negative)

adverb (negative) không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).

shìyuènánrénbúshìzhōngguórén
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
Tôi không đi.
bùzhīdào
Tôi không biết.
HSK 1Số từ

Số từ năm (số đếm 5).

xiànzàidiǎnliǎo
Bây giờ là 5 giờ rồi.
yàopíngguǒ
Tôi muốn 5 quả táo.
jīntiānshìxīngqīwǔ
Hôm nay là thứ Sáu.
HSK 1Đại từ

Đại từ bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).

shìguórén
Bạn là người nước nào?
ài
Tôi yêu bạn / Anh yêu em.
zhèzhīshìdema
Cây bút này là của bạn phải không?
你好
nǐhǎo
HSK 1Lời chào

Lời chào xin chào, chào bạn (lời chào cơ bản nhất).

nǐhǎohěngāoxìngrènshi
Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
lǎoshīnǐhǎo
Em chào thầy/cô ạ!
hēinǐhǎoma
Hi, bạn có khỏe không? (Lưu ý: Thêm 'ma' mới thành câu hỏi thăm sức khỏe).
HSK 1Số từ

Số từ tám (số đếm 8).

yǒuběnshū
Tôi có 8 cuốn sách.
nàshìniánqiándeshìliǎo
Đó là chuyện của 8 năm trước rồi.
zhèjiànyīfuzhé
Cái áo này giảm giá còn 80% (tức là giảm 20%).
kǒu
HSK 1Danh từ

Danh từ miệng, mồm.

zhāngkāizuǐkǒu
Há miệng ra.
kǒushìxīnfēi
Khẩu thị tâm phi (Miệng nói đúng/tốt nhưng trong lòng nghĩ sai/xấu - Giả tạo).
zhùkǒu
Im miệng! / Câm mồm!
HSK 1Tính từ

Tính từ to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

zhègefángzihěn
Căn nhà này rất to.
xiàtàiliǎo
Mưa rơi to quá (lớn quá).
zhèshìwèntí
Đây là một vấn đề lớn.
HSK 1noun/adjective

noun/adjective nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).

nàgerénshìnándeháishìde
Người đó là nam hay nữ vậy?
nánnǚpíngděng
Nam nữ bình đẳng.
zhèshìnǚcèsuǒ
Đây là nhà vệ sinh nữ.
hǎo
HSK 1Tính từ

Tính từ tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).

shìhǎozhǔyì
Đó là một ý kiến hay.
shìhǎorén
Anh ấy là một người tốt.
jīntiāntiānqìhěnhǎo
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
bái
HSK 1Tính từ

Tính từ trắng (màu sắc).

chuānzhe穿báisèdeqúnzǐ
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
tiānshàngdebáiyún
Mây trắng trên trời.
báifàcāngcāng
Tóc bạc phơ (người già).
HSK 1Danh từ

Danh từ con ngựa.

zàiqímǎ
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
yáozhīmǎlìjiǔjiànrénxīn
Đường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới thấy lòng người.
mǎdàochénggōng
Mã đáo thành công (Ngựa đến là thành công ngay - Chúc may mắn/thắng lợi).
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15