Danh sách từ vựng
Số từ một (số đếm), thứ nhất.
adverb (negative) không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Số từ năm (số đếm 5).
Đại từ bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Lời chào xin chào, chào bạn (lời chào cơ bản nhất).
Số từ tám (số đếm 8).
Danh từ miệng, mồm.
Tính từ to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
noun/adjective nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).
Tính từ tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Tính từ trắng (màu sắc).
Hán Ngữ 1
Bài 2: 汉语不太难
Tiếng Hán không khó lắm
Bài 3: 明天见
Ngày mai gặp lại
Luyện tập tổng hợp
Bài 1-3
Bài 4: 你去哪儿
Bạn đi đâu?
Bài 5: 这是王老师
Đây là thầy (cô) giáo vương
Bài 6: 我学习汉语
Tôi học Hán ngữ
Luyện tập tổng hợp
Bài 4-6
Bài 7: 你吃什么
Bạn ăn cái gì
Bài 8: 苹果一斤多少钱
Táo bao nhiêu tiền một cân
Bài 9: 我换人民币
Tôi đổi nhân dân tệ
Luyện tập tổng hợp
Bài 7-9
Bài 10: 他住哪儿
Ông ấy sống ở đâu?
Bài 11: 我们都是留学生
Chúng tôi đều là lưu học sinh
Bài 12: 你在哪儿学习汉语
Bạn học tiếng Hán ở đâu?
Luyện tập tổng hợp
Bài 10-12
Bài 13: 这是不是中药
Đây có phải là thuốc bắc không
Bài 14: 你的车是新的还是旧的
Xe của bạn là mới hay là cũ?
Bài 15: 你们公司有多少职员
Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên
Luyện tập tổng hợp
Bài 13-15