Danh sách từ vựng

12 từ
1
Hình minh họa cho từ 一

HSK 1Số từ
Số từ

một (số đếm), thứ nhất.

yǒugēge
Tôi có một người anh trai.
2
Hình minh họa cho từ 不

HSK 1adverb (negative)
adverb (negative)

không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).

shìyuènánrénbúshìzhōngguórén
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
3
Hình minh họa cho từ 五

HSK 1Số từ
Số từ

năm (số đếm 5).

xiànzàidiǎnliǎo
Bây giờ là 5 giờ rồi.
4
Hình minh họa cho từ 你

HSK 1Đại từ
Đại từ

bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).

shìguórén
Bạn là người nước nào?
5
Hình minh họa cho từ 你好

你好

nǐhǎo

HSK 1Lời chào
Lời chào

xin chào, chào bạn (lời chào cơ bản nhất).

nǐhǎohěngāoxìngrènshi
Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
6
Hình minh họa cho từ 八

HSK 1Số từ
Số từ

tám (số đếm 8).

yǒuběnshū
Tôi có 8 cuốn sách.
7
Hình minh họa cho từ 口

kǒu

HSK 1Danh từ
Danh từ

miệng, mồm.

zhāngkāizuǐkǒu
Há miệng ra.
8
Hình minh họa cho từ 大

HSK 1Tính từ
Tính từ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

zhègefángzihěn
Căn nhà này rất to.
9
Hình minh họa cho từ 女

HSK 1noun/adjective
noun/adjective

nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).

nàgerénshìnándeháishìde
Người đó là nam hay nữ vậy?
10
Hình minh họa cho từ 好

hǎo

HSK 1Tính từ
Tính từ

tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).

shìhǎozhǔyì
Đó là một ý kiến hay.
11
Hình minh họa cho từ 白

bái

HSK 1Tính từ
Tính từ

trắng (màu sắc).

chuānzhe穿báisèdeqúnzǐ
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
12
Hình minh họa cho từ 马

HSK 1Danh từ
Danh từ

con ngựa.

zàiqímǎ
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15