Danh sách từ vựng

12 từ
1
一

số từ

một (số đếm), thứ nhất.

phó từ / liên từ

vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).

2
不

phó từ (phủ định)

không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).

trợ từ (nghi vấn)

không? (dùng trong câu hỏi chính phản: Có... không?).

3
五

số từ

năm (số đếm 5).

4
你

đại từ

bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).

đại từ (bất định)

người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).

5
你好

你好

nǐhǎo

lời chào

xin chào, chào bạn (lời chào cơ bản nhất).

6
八

số từ

tám (số đếm 8).

7
口

kǒu

danh từ

miệng, mồm.

danh từ (cửa, lối vào, chỗ mở)

cửa, lối vào, chỗ mở.

lượng từ

khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).

8
大

tính từ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

tính từ (tuổi)

lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).

phó từ

đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).

9
女

danh từ / tính từ

nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).

danh từ

con gái (của bố mẹ).

10
好

hǎo

tính từ

tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).

phó từ

rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).

động từ / trợ từ

xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).

11
白

bái

tính từ

trắng (màu sắc).

phó từ

công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).

tính từ / động từ

rõ ràng, làm rõ, minh bạch.

12
马

danh từ

con ngựa.

danh từ (cờ)

quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).

0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15