Đọc hiểu

Mua sắm

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
李美京、黄文丽海伦朋友她们平时常常一起学习周末有时候一起电影一起咖啡这个星期天她们一起衣服。李美京衬衫知道颜色,黄色觉得。黄文丽裤子喜欢黑色可是觉得蓝色觉得大小合适。海伦白色好看高兴

Bản dịch tiếng Việt:

Li Mei Jing, Huang Wen Li và Helen là bạn thân

Họ thường xuyên học tập cùng nhau

Thỉnh thoảng vào cuối tuần họ cùng nhau xem phim và uống cà phê.

Chủ nhật này, họ cùng nhau đi mua quần áo.

Li Mei Jing muốn mua một chiếc áo sơ mi, nhưng cô ấy không biết nên mua màu nào

Cô ấy nghĩ chiếc áo màu vàng khá ổn.

Huang Wen Li muốn mua một chiếc quần, cô ấy thích chiếc màu đen

Nhưng cô ấy thấy nó quá đắt, muốn mua chiếc màu xanh

Nhưng lại thấy kích cỡ không phù hợp.

Helen đã mua một đôi giày màu trắng

Chúng rất đẹp và không đắt, cô ấy rất vui.