Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Cuối tuần đi mua sắm (周末去买衣服)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
李美京、黄文丽和海伦是好朋友。 她们平时常常一起学习。 周末有时候一起看电影,一起喝咖啡。 这个星期天,她们一起去买衣服。 李美京想买衬衫,她不知道买什么颜色的。 黄色的那件,她觉得不错。 黄文丽想买一条裤子,她喜欢那条黑色的。 可是觉得太贵了,想买那条蓝色的。 又觉得大小不合适。 海伦买了一双白色的鞋。 很好看,也不贵,她很高兴。

Bản dịch tiếng Việt:

1Lý Mỹ Kinh, Hoàng Văn Lệ và Helen là bạn thân.

2Họ thường xuyên học tập cùng nhau.

3Thỉnh thoảng vào cuối tuần họ cùng nhau xem phim và uống cà phê.

4Chủ nhật này, họ cùng nhau đi mua quần áo.

5Lý Mỹ Kinh muốn mua một chiếc áo sơ mi, nhưng cô ấy không biết nên mua màu nào.

6Cô ấy nghĩ chiếc áo màu vàng khá ổn.

7Hoàng Văn Lệ muốn mua một chiếc quần, cô ấy thích chiếc màu đen.

8Nhưng cô ấy thấy nó quá đắt, muốn mua chiếc màu xanh.

9Nhưng lại thấy kích cỡ không phù hợp.

10Helen đã mua một đôi giày màu trắng.

11Chúng rất đẹp và không đắt, cô ấy rất vui.

Bản dịch tiếng Anh:

1Li Mei Jing, Huang Wen Li, and Helen are good friends

2They often study together

3Sometimes on weekends, they watch movies and drink coffee together.

4This Sunday, they go shopping for clothes together.

5Li Mei Jing wants to buy a shirt but doesn't know what color to choose

6She thinks the yellow one is good.

7Huang Wen Li wants to buy a pair of pants, she likes the black ones

8But she finds it too expensive, wants to buy the blue ones

9But then feels the size is not right.

10Helen bought a pair of white shoes

11They look good and are not expensive, she is very happy.