Đọc hiểu

Một bức ảnh

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
电脑时候看见照片爷爷奶奶北京时候冬天天气我们穿着很多衣服照片我们爷爷奶奶

Bản dịch tiếng Việt:

Lúc tôi xem máy tính, tôi đã nhìn thấy một bức ảnh.

Đây là ảnh chụp tôi cùng ông bà nội ở Bắc Kinh.

Khi đó là mùa đông, thời tiết rất lạnh, chúng tôi đều mặc rất nhiều quần áo.

Trong ảnh, cả ba chúng tôi đều đang cười.

Tôi rất nhớ ông bà nội của mình.