Đọc hiểu

Sở thích

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
很多朋友中国、英国韩国常常他们一起玩儿。高小明喜欢篮球常常一起;欧文喜欢旅行常常一起;美京喜欢东西周末一起超市,海伦喜欢学习有时候一起图书馆一起学习汉语喜欢他们

Bản dịch tiếng Việt:

Tanaka có nhiều bạn bè, bao gồm người Trung Quốc, người Anh và người Hàn Quốc.

Anh ấy thường chơi cùng họ.

Gao Xiaoming rất thích chơi bóng rổ, Tanaka thường chơi cùng anh ấy;

Owen thích du lịch, Tanaka thường đi cùng anh ấy;

Mei Jing rất thích mua sắm, vào cuối tuần Tanaka đi siêu thị cùng cô ấy

Helen thích học tập, đôi khi Tanaka đi thư viện với cô ấy và học tiếng Trung cùng cô ấy.

Tanaka rất thích họ.