Đọc hiểu

Lần đầu đi tàu điện ngầm

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天火车站因为公共汽车所以地铁第一地铁地方分钟地铁车站非常没有座位火车站地铁二十分钟公共汽车觉得地铁

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi phải đến ga tàu hỏa, vì đi xe buýt rất chậm, nên tôi đi tàu điện ngầm.

Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu điện ngầm.

Nơi mua vé rất đông người, tôi đợi năm phút mới mua được vé.

Ga tàu điện ngầm rất lớn và sáng sủa, tàu cũng chạy rất nhanh.

Người trên tàu thật đông, tôi không có chỗ ngồi.

Từ nhà tôi đến ga tàu hỏa, đi tàu điện ngầm hai mươi phút là đến, nhanh hơn xe buýt nhiều.

Tôi cảm thấy đi tàu điện ngầm thật không tồi.