Đọc hiểu

Một ngày đi chơi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
星期天, 卫和田参观博物馆博物馆,很多有趣东西博物馆门票便宜他们下午他们一个英国电影电影票,他们喜欢,晚上他们中国饭店小四川,饭店好吃他们喜爱四川,很多

Bản dịch tiếng Việt:

Chủ nhật tuần trước, David và Tanaka đã đi tham quan bảo tàng.

Bảo tàng đó rất lớn và có nhiều thứ thú vị.

Vé vào cửa bảo tàng rất rẻ.

Họ muốn đi lại một lần nữa.

Buổi chiều họ đã xem một bộ phim Anh.

Vé xem phim rất đắt, họ không thích lắm, không có nhiều người xem.

Tối họ đi ăn món Trung Quốc.

Nhà hàng đó tên là Little Sichuan

Món ăn ở nhà hàng rất ngon

Họ rất thích ăn món Sichuan, đã ăn rất nhiều.