Đọc hiểu

Đi xem phim

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天晚上,小王一起电影:“电影?” 一个电影很多好看所以我们决定电影院我们学校走路分钟我们一些水果这个电影一个故事电影我们觉得这个电影

Bản dịch tiếng Việt:

Tối hôm qua, Tiểu Vương hỏi tôi có muốn đi xem phim cùng không.

Tôi hỏi cậu ấy: “Có phim gì mới không?”

Cậu ấy nói có một bộ phim mới, nhiều người đều nói rất hay.

Vì vậy chúng tôi đã quyết định đi.

Rạp chiếu phim cách trường chúng tôi không xa, đi bộ mười phút là đến.

Chúng tôi mua vé, còn mua thêm một ít nước và hoa quả.

Bộ phim này kể về câu chuyện của một gia đình.

Xem xong phim, chúng tôi đều cảm thấy bộ phim này rất hay.