Đọc hiểu

Chuyến đi du lịch

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
海伦海南旅行男朋友一起上海飞机上海海南小时他们觉得他们喜欢海南,那儿玩儿他们海边很多照片飞机他们认识中国朋友他们一起海南玩儿。海伦觉得海南有趣

Bản dịch tiếng Việt:

Helen đã đi du lịch đến Hải Nam.

Cô ấy đã bay từ Thượng Hải đến đó cùng bạn trai.

Từ Thượng Hải đến Hải Nam mất hai rưỡi giờ, họ cảm thấy rất nhanh.

Họ rất thích Hải Nam và đã chơi ở đó trong năm ngày.

Họ đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ biển.

Trên máy bay, họ còn kết bạn với hai người bạn Trung Quốc

Họ đã cùng nhau chơi ở Hải Nam trong hai ngày.

Helen thấy Hải Nam rất thú vị.