Đọc hiểu

Kính của tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
眼睛东西点儿所以每天眼镜眼镜黑色爸爸眼镜时候,一百上课时候如果眼镜老师黑板汉字所以眼镜重要生活朋友

Bản dịch tiếng Việt:

Mắt tôi không được tốt lắm, nhìn mọi thứ hơi khó, nên tôi phải đeo kính mỗi ngày.

Chiếc kính của tôi màu đen, là bố mua cho tôi.

Khi tôi không đeo kính, những người ở cách một trăm mét thì tôi không thể nhìn thấy.

Khi lên lớp, nếu tôi không đeo kính thì không thể nhìn thấy thầy cô viết chữ Hán trên bảng.

Vì vậy, kính rất quan trọng đối với tôi, là người bạn tốt trong cuộc sống.