Đọc hiểu

Chuẩn bị đi ngủ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
现在晚上十点觉得点儿准备睡觉睡觉以前常常热牛奶,妈妈这样身体然后分钟喜欢电视因为电视声音点儿以后十点半,一定睡觉希望今天晚上一个

Bản dịch tiếng Việt:

Bây giờ đã 10 giờ tối, tôi cảm thấy hơi buồn ngủ, chuẩn bị đi ngủ.

Trước khi ngủ, tôi thường uống một cốc sữa ấm, mẹ nói như vậy tốt cho sức khỏe.

Sau đó, tôi sẽ đọc sách mười phút.

Tôi không thích xem TV, vì tiếng TV khá to, xem xong thì rất khó ngủ.

Lúc mười giờ ba mươi, tôi nhất định sẽ lên giường ngủ.

Hy vọng tối nay có thể mơ một giấc mơ đẹp.