Đọc hiểu

Bữa ăn tại nhà

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
海伦昨天美京吃饭。美京擅长昨天韩国好吃,海伦。美京聪明以外自己。海伦一下味道非常平时一点儿可是昨天。美京海伦每个星期一星期三一起图书馆学习学习以外,常常一起玩儿。她们朋友

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm qua Helen đã đến nhà Mei Jing ăn cơm.

Mei Jing rất giỏi nấu ăn

Ba món ăn Hàn Quốc mà cô ấy nấu ngày hôm qua đều rất ngon, Helen đã ăn rất nhiều.

Mei Jing rất thông minh, ngoài nấu ăn ra cô ấy còn tự làm rượu vang đỏ

Cô ấy đã làm hai chai rượu vang đỏ.

Helen đã thử một chút, và nó rất ngon.

Thường thì cô ấy chỉ uống một chút rượu, nhưng ngày hôm qua cô ấy đã uống một cốc to.

Mei Jing và Helen cùng nhau đi thư viện học mỗi thứ Hai và thứ Tư

Ngoài việc học, họ còn thường xuyên chơi cùng nhau.

Họ là bạn thân.