Đọc hiểu

Đôi giày mới

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
已经穿时间点儿穿这个周末妈妈商店商店很多黑色觉得穿着走路舒服妈妈:“喜欢?”:“喜欢。”妈妈非常高兴

Bản dịch tiếng Việt:

Đôi giày của tôi đã mang được rất lâu rồi, hơi chật, không thể tiếp tục mang được nữa.

Cuối tuần này, mẹ đã dẫn tôi đến cửa hàng để mua giày mới.

Trong cửa hàng có rất nhiều loại giày, tôi đã thử một đôi giày màu đen.

Tôi thấy đôi giày này không to cũng không nhỏ, đi lại rất thoải mái.

Mẹ hỏi tôi: “Con có thích đôi này không?”

Tôi nói: “Con rất thích.”

Mẹ liền mua cho tôi đôi giày này.

Tôi rất vui mừng.