Đọc hiểu

Lần đầu tiên đi máy bay

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
上个月一起飞机旅游第一飞机心里非常高兴一点儿紧张飞机起飞时候一直窗外。看见房子汽车非常飞机很快上面觉得飞机有意思希望以后

Bản dịch tiếng Việt:

Tháng trước, tôi cùng gia đình đi máy bay đi du lịch.

Đó là lần đầu tiên tôi đi máy bay, trong lòng tôi rất vui nhưng cũng hơi lo lắng.

Khi máy bay cất cánh, tôi đã nhìn ra ngoài cửa sổ suốt.

Tôi nhìn thấy nhà cửa và ô tô đều trở nên rất nhỏ.

Máy bay bay vừa nhanh vừa cao, rất nhanh đã ở phía trên những đám mây.

Tôi cảm thấy đi máy bay thật thú vị, hy vọng sau này có thể đi lần nữa.