Đọc hiểu

Cuối tuần và ngày thường

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
星期一星期五每天早上学校上课下午以后还要很多功课所以非常喜欢周末周末上学,可以休息时候看看电视或者朋友一起公园时候妈妈饭。

Bản dịch tiếng Việt:

Từ thứ Hai đến thứ Sáu, tôi mỗi ngày đều rất bận.

Buổi sáng tôi phải đến trường học, buổi chiều về nhà sau đó còn phải làm rất nhiều bài tập.

Vì vậy, tôi rất thích cuối tuần.

Cuối tuần tôi không phải đi học, có thể nghỉ ngơi.

Thỉnh thoảng, tôi sẽ ở nhà xem TV, hoặc cùng bạn bè đi công viên chơi.

Thỉnh thoảng, tôi cũng sẽ ở nhà giúp mẹ nấu cơm.