Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Kế hoạch cuối tuần (周末计划)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
田中、欧文和文丽是好朋友, 这个周末他们想一起去玩儿,去哪儿呢? 欧文很喜欢动物,他想去郊区的动物园看熊猫。 因为他没去过,可是田中和文丽都不感兴趣,他们都不想去。 田中建议去吃烤鸭,可是文丽说上个星期吃过。 不喜欢烤鸭的味道。 文丽打算去博物馆, 欧文已经去过,但是还想去。 田中也有兴趣。 他们决定一起去。

Bản dịch tiếng Việt:

1Tanaka, Owen và Văn Lệ là bạn thân,

2Cuối tuần này họ muốn đi chơi cùng nhau, nhưng đi đâu đây?

3Owen rất thích động vật, anh ấy muốn đi đến vườn thú ở ngoại ô để xem gấu trúc.

4Vì anh ấy chưa từng đến, nhưng Tanaka và Văn Lệ đều không hứng thú, họ không muốn đi.

5Tanaka đề nghị đi ăn vịt quay, nhưng Văn Lệ nói rằng cô ấy đã ăn tuần trước.

6Và không thích mùi vị của vịt quay.

7Văn Lệ dự định đi bảo tàng,

8Owen đã đi rồi, nhưng anh ấy vẫn muốn đi.

9Tanaka cũng hứng thú.

10Họ quyết định cùng nhau đi.

Bản dịch tiếng Anh:

1Tanaka, Owen, and Wen Li are good friends,

2This weekend they want to go out together, but where?

3Owen really likes animals, he wants to go to the zoo in the suburbs to see pandas

4Because he has never been, but Tanaka and Wen Li are not interested, they do not want to go.

5Tanaka suggests eating roast duck, but Wen Li says she ate it last week

6and does not like the taste of roast duck.

7Wen Li plans to go to the museum,

8Owen has already been, but he still wants to go

9Tanaka is also interested.

10They decide to go together.