Đọc hiểu

Thói quen tốt trong gia đình

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
每个一个习惯早上出门时候最后一定门。晚上第一开门以后马上门关妈妈这样安全觉得一个事情但是重要我们每个应该这样习惯

Bản dịch tiếng Việt:

Mỗi người trong gia đình tôi đều có một thói quen tốt.

Buổi sáng khi ra khỏi nhà, người đi cuối cùng nhất định sẽ đóng cửa lại.

Buổi tối khi về nhà, người đầu tiên về sẽ mở cửa, sau khi vào nhà cũng sẽ lập tức đóng cửa lại.

Mẹ nói, làm như vậy rất an toàn.

Tôi cảm thấy đây là một việc nhỏ, nhưng rất quan trọng.

Mỗi người chúng ta đều nên có những thói quen tốt như vậy.