Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
一个星期有七天。 在这七天里,我最喜欢的是星期五。 因为星期五是最后一天上课的日子。 上完下午的课,就到周末了。 每个星期五的下午,我的心情都特别好,因为我知道,明天和后天我就可以休息了。 我可以睡个好觉,也可以和朋友出去玩。 所以我最喜欢星期五。
Bản dịch tiếng Việt:
1Một tuần có bảy ngày.
2Trong bảy ngày đó, tôi thích nhất là thứ sáu.
3Bởi vì thứ sáu là ngày học cuối cùng trong tuần.
4Học xong buổi chiều là đến cuối tuần rồi.
5Mỗi chiều thứ sáu, tâm trạng tôi đều rất tốt, vì tôi biết ngày mai và ngày kia tôi có thể nghỉ.
6Tôi có thể ngủ một giấc ngon, cũng có thể đi chơi với bạn bè.
7Vì vậy tôi thích nhất thứ sáu.
Bản dịch tiếng Anh:
1A week has seven days.
2Among these seven days, my favorite is Friday.
3Because Friday is the last day with classes.
4After finishing the afternoon class, it’s the weekend.
5Every Friday afternoon, I feel especially good because I know I can rest tomorrow and the day after tomorrow.
6I can have a good sleep, and I can also go out with friends.
7So I like Friday the most.