Đọc hiểu

Thứ Sáu yêu thích

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
一个星期喜欢星期五因为星期五最后上课日子下午周末每个星期五下午心情特别因为知道明天后天可以休息可以觉,可以朋友出去所以喜欢星期五

Bản dịch tiếng Việt:

Một tuần có bảy ngày.

Trong bảy ngày đó, tôi thích nhất là thứ sáu.

Bởi vì thứ sáu là ngày học cuối cùng trong tuần.

Học xong buổi chiều là đến cuối tuần rồi.

Mỗi chiều thứ sáu, tâm trạng tôi đều rất tốt, vì tôi biết ngày mai và ngày kia tôi có thể nghỉ.

Tôi có thể ngủ một giấc ngon, cũng có thể đi chơi với bạn bè.

Vì vậy tôi thích nhất thứ sáu.