Đọc hiểu

Thăm nhà của giáo viên

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
田中卡玛拉中国家里星期天老师他们家里吃饭他们非常高兴老师他们坐地铁老师一个女儿一个儿子非常聪明可爱。卡玛拉喜欢他们他们一起很多照片老师爱人很多味道老师欢迎他们玩儿。

Bản dịch tiếng Việt:

Tanaka và Kamala chưa từng đến nhà người Trung Quốc.

Chủ nhật tuần trước, giáo viên Zhang đã mời họ đến nhà ăn cơm, và họ rất vui.

Nhà giáo viên Zhang rất xa, họ đã đi tàu điện ngầm đến đó.

Giáo viên Zhang có một con gái và một con trai

cả hai đều rất thông minh và đáng yêu.

Kamala rất thích họ và đã chụp nhiều ảnh cùng họ.

Bạn đời của giáo viên Zhang rất giỏi nấu ăn, ông ấy đã nấu nhiều món,

có món cay, món ngọt, món chua, và tất cả đều rất ngon.

Giáo viên Zhang hoan nghênh họ đến nhà chơi lại.