Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Đến thăm nhà cô Trương (去张老师家做客)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
田中和卡玛拉还没去过中国人的家里。 上个星期天,张老师请他们去家里吃饭,他们非常高兴。 张老师家很远,他们是坐地铁去的。 张老师有一个女儿,一个儿子。 都非常聪明、可爱。 卡玛拉很喜欢他们,跟他们一起拍了很多照片。 张老师的爱人很会做菜,他做了很多菜。 有辣的,有甜的,有酸的,味道都好极了。 张老师欢迎他们再去她家玩儿。

Bản dịch tiếng Việt:

1Tanaka và Kamala chưa từng đến nhà người Trung Quốc.

2Chủ nhật tuần trước, cô Trương đã mời họ đến nhà ăn cơm, và họ rất vui.

3Nhà cô Trương rất xa, họ đã đi tàu điện ngầm đến đó.

4Cô Trương có một con gái và một con trai.

5Cả hai đều rất thông minh và đáng yêu.

6Kamala rất thích họ và đã chụp nhiều ảnh cùng họ.

7Chồng của cô Trương nấu ăn rất ngon, chú ấy đã nấu rất nhiều món,

8Có món cay, món ngọt, món chua, và tất cả đều rất ngon.

9Cô Trương rất hoan nghênh họ lần sau lại đến nhà chơi.

Bản dịch tiếng Anh:

1Tanaka and Kamala have never been to a Chinese person's home.

2Last Sunday, Teacher Zhang invited them to her home for a meal, and they were very happy.

3Teacher Zhang's home is far away, they went by subway.

4Teacher Zhang has a daughter and a son

5both are very smart and adorable.

6Kamala liked them very much and took many photos with them.

7Teacher Zhang's spouse is very good at cooking, he made a lot of dishes,

8some spicy, some sweet, some sour, all delicious.

9Teacher Zhang welcomed them to come to her home again.