Đọc hiểu

Bạn thân thời thơ ấu

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小时候朋友李雷。旁边我们邻居同班同学每天我们一起走路上学,一起下午放学我们一起功课外面足球时候我们每天一起非常快乐现在一个城市我们见面非常

Bản dịch tiếng Việt:

Khi tôi còn nhỏ, người bạn tốt nhất tên là Lý Lôi.

Nhà cậu ấy sống ngay cạnh nhà tôi, chúng tôi là hàng xóm và cũng là bạn cùng lớp.

Mỗi ngày chúng tôi đều cùng nhau đi bộ đến trường, cũng cùng nhau về nhà.

Buổi chiều tan học, chúng tôi trước tiên cùng nhau làm bài tập, làm xong thì đi ra ngoài đá bóng.

Hồi đó chúng tôi mỗi ngày đều ở bên nhau, rất hạnh phúc.

Bây giờ gia đình cậu ấy đã chuyển đến một thành phố rất xa, chúng tôi rất ít gặp nhau.

Tôi rất nhớ cậu ấy.