Đọc hiểu

Xem những bức ảnh cũ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下午妈妈一些照片这些照片小时候看到照片照片只有非常爸爸肩膀特别开心妈妈时候喜欢爸爸出去这些照片觉得时间这些照片想起很多快乐事情

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay buổi chiều, mẹ lấy ra một số ảnh cũ cho tôi xem.

Những bức ảnh này đều là lúc tôi còn nhỏ chụp.

Tôi nhìn thấy một bức ảnh, tôi trên ảnh chỉ mới một tuổi, lúc đó rất nhỏ và cũng khá mũm mĩm.

Tôi ngồi trên vai bố, cười thật vui vẻ.

Mẹ nói, lúc đó tôi thích nhất là được bố dẫn đi chơi.

Nhìn những bức ảnh này, tôi cảm thấy thời gian trôi thật nhanh.

Những bức ảnh này khiến tôi nhớ lại rất nhiều kỉ niệm vui.