Đọc hiểu

Pha một tách cà phê

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下午觉得非常困,因为昨天晚上应该咖啡厨房热水一点儿热水时候一个杯子杯子咖啡以后热水杯子一点儿牛奶因为喜欢味道咖啡香味咖啡觉得精神

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay buổi chiều tôi cảm thấy rất buồn ngủ, vì đêm qua ngủ không được ngon lắm.

Tôi nghĩ, tôi nên uống một tách cà phê.

Tôi trước tiên đi vào nhà bếp, dùng ấm siêu tốc đun một ít nước nóng.

Trong lúc đợi nước, tôi lấy ra một cái cốc và cho một ít cà phê vào cốc.

Nước sôi xong, tôi đổ nước nóng vào cốc.

Tôi còn thêm một chút sữa và đường, vì tôi không thích vị quá đắng.

Tôi hít thử, mùi thơm của cà phê rất dễ chịu.

Uống xong tách cà phê, tôi cảm thấy tỉnh táo hẳn.