Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Môi trường sống quanh nhà (小明家周围的环境)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
小明的家在大城市,交通和生活都非常方便。 他家的左边是一家超市,右边是一家商店。 再右边是一家银行。 小明家的书店也很近,书店就在他家的前边。 小明常常去这家书店买书。 小明家的后面是咖啡店,再后面是小学。 小明的爸爸在面包店工作。 那家店就在超市的左边。 他爸爸去工作太方便了。 对了,小明家附近还有一家四川饭店。 那家饭店在面包店后边。 小明一家人常常去那儿吃饭。

Bản dịch tiếng Việt:

1Nhà của Tiểu Minh ở thành phố lớn, giao thông và cuộc sống rất thuận tiện.

2Bên trái nhà anh ấy là một siêu thị, bên phải là một cửa hàng.

3Tiếp theo bên phải là một ngân hàng.

4Hiệu sách gần nhà Tiểu Minh cũng rất gần, hiệu sách nằm ngay phía trước nhà cậu ấy.

5Tiểu Minh thường xuyên đến cửa hàng sách này để mua sách.

6Phía sau nhà Tiểu Minh là quán cà phê, tiếp theo là trường tiểu học.

7Bố của Tiểu Minh làm việc ở tiệm bánh mì.

8Cửa hàng đó nằm ở bên trái của siêu thị.

9Việc đi làm của bố anh ấy rất thuận tiện.

10À, gần nhà Tiểu Minh còn có một nhà hàng Tứ Xuyên nữa.

11Nhà hàng đó ở phía sau tiệm bánh mì.

12Gia đình Tiểu Minh thường xuyên đến đó ăn.

Bản dịch tiếng Anh:

1Xiao Ming's home is in a big city, where transportation and living are very convenient.

2To the left of his house is a supermarket, to the right is a shop

3Further right is a bank.

4Xiao Ming's family bookstore is also very close, right in front of his house.

5Xiao Ming often goes to this bookstore to buy books.

6Behind Xiao Ming's house is a coffee shop, and beyond that is an elementary school.

7Xiao Ming's dad works at a bakery

8That shop is to the left of the supermarket.

9It's very convenient for his dad to go to work.

10By the way, there is a Sichuan restaurant near Xiao Ming's home

11That restaurant is behind the bakery.

12Xiao Ming's family often goes there to eat.