Đọc hiểu

Đi thăm ông bà (去看爷爷奶奶)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天爸爸妈妈爷爷奶奶爷爷奶奶一个小村子他们前面一棵大树。奶奶很多好吃饭菜。爷爷很多有意思故事下午爷爷一起院子走走。爷爷奶奶下次还要他们

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi và bố mẹ đi thăm ông bà.

Ông bà sống trong một ngôi làng nhỏ. Trước nhà ông bà có một cây to.

Bà nấu rất nhiều đồ ăn ngon.

Ông kể cho tôi rất nhiều câu chuyện thú vị.

Buổi chiều tôi và ông cùng đi dạo trong sân.

Tôi rất yêu ông bà, lần sau lại đến thăm ông bà.