Đọc hiểu

Viết thư cho bạn (给朋友写信)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天晚上越南朋友阿明一封信告诉中国过得学了很多汉语告诉北京冬天但是什么时候中国玩儿。信里几张北京照片希望看到照片开心

Bản dịch tiếng Việt:

Tối nay tôi viết một lá thư cho bạn người Việt Nam tên Minh.

Tôi kể cho bạn ấy rằng tôi ở Trung Quốc rất tốt, đã học được rất nhiều tiếng Trung.

Tôi còn kể cho bạn ấy mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh, nhưng rất đẹp.

Tôi hỏi bạn ấy khi nào đến Trung Quốc chơi.

Tôi để mấy tấm ảnh Bắc Kinh trong thư. Hy vọng bạn ấy nhìn thấy ảnh sẽ vui.