Đọc hiểu

Học vẽ (学画画)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
最近开始画画每个星期六下午画画上课老师我们花、树、山。不好但是老师没关系慢慢来。上个星期一幅我家旁边公园妈妈很漂亮客厅墙上

Bản dịch tiếng Việt:

Gần đây tôi bắt đầu học vẽ.

Mỗi chiều thứ bảy, tôi đi lớp vẽ học.

Thầy dạy chúng tôi vẽ hoa, vẽ cây, vẽ núi.

Tôi vẽ chưa đẹp, nhưng thầy nói không sao, từ từ thôi.

Tuần trước tôi vẽ một bức tranh, vẽ công viên bên cạnh nhà tôi.

Mẹ xem rồi nói vẽ rất đẹp, treo nó lên tường phòng khách.