Đọc hiểu

Nuôi cá vàng (养金鱼)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
上个月两条金鱼一条红色一条白色放在一个鱼缸每天早上鱼食。金鱼游去,好看有时候觉得放松同学我家时候喜欢金鱼

Bản dịch tiếng Việt:

Tháng trước tôi mua hai con cá vàng. Một con màu đỏ, một con màu trắng.

Tôi cho chúng vào một cái bể cá nhỏ.

Mỗi sáng tôi cho chúng ăn.

Cá vàng bơi qua bơi lại, rất đẹp.

Đôi khi tôi ngắm chúng rất lâu, cảm thấy rất thư giãn.

Khi các bạn đến nhà tôi, đều thích ngắm cá vàng của tôi.