Đọc hiểu

Trường học của tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
我们大学附近书店超市中国饭店书店大学对面超市书店后面饭店超市对面饭店名字四川饭店常常很多中国学生留学生大学附近没有银行,银行

Bản dịch tiếng Việt:

Gần trường đại học của chúng tôi có một nhà sách,

một siêu thị và một nhà hàng Trung Quốc.

Nhà sách đối diện trường đại học.

Siêu thị nằm phía sau nhà sách.

Nhà hàng nằm đối diện siêu thị.

Nhà hàng tên là Nhà hàng Sichuan.

Thường xuyên có nhiều sinh viên Trung Quốc và sinh viên du học.

Gần trường đại học không có ngân hàng, ngân hàng ở rất xa.