Đọc hiểu

Đi leo núi (去爬山)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天早上几个同学爬山。山不太高,但是长。一个小时我们山顶山顶上风很大可以看到整个城市。远处很多高楼,看到我们学校我们山顶很多照片下山时候上山,只用半个小时虽然很累但是看到美丽风景觉得值得

Bản dịch tiếng Việt:

Sáng nay tôi và mấy bạn cùng lớp đi leo núi.

Núi không cao lắm, nhưng đường rất dài. Leo một tiếng chúng tôi mới đến đỉnh núi.

Trên đỉnh núi gió rất mạnh, có thể nhìn thấy cả thành phố.

Phía xa có nhiều tòa nhà cao, còn nhìn thấy cả trường chúng tôi.

Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh trên đỉnh núi. Lúc xuống nhanh hơn lúc lên, chỉ mất nửa tiếng.

Tuy rất mệt, nhưng được ngắm phong cảnh đẹp, cảm thấy rất đáng.