Đọc hiểu

Bạn gái

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天小王穿女朋友见面认识女朋友?介绍一下:女朋友高高, , 皮肤白白, 头发长长, 眼睛大大, 非常漂亮唱歌好听, 详细

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay Xiao Wang mặc rất đẹp, chuẩn bị đi gặp bạn gái.

Bạn có biết bạn gái của anh ấy không? Tôi sẽ giới thiệu một chút:

Bạn gái anh ấy cao

gầy và da trắng

tóc dài, mắt to, trông rất xinh đẹp.

Cô ấy hát rất hay, và chơi bóng cũng rất giỏi.

Tôi đã nói rất chi tiết phải không?