Đọc hiểu

Đi phố cổ (逛老街)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
星期天朋友去逛北京一条街。街上很多小店各种各样东西手工艺品小吃一个中国送给妈妈我们北京冰糖葫芦,酸酸甜甜好吃街上很多游客拍照中国特色喜欢

Bản dịch tiếng Việt:

Chủ nhật tôi và bạn đi dạo phố cổ Bắc Kinh.

Trên phố cổ có nhiều cửa hàng nhỏ, bán đủ loại đồ. Có cửa hàng bán đồ thủ công, có cửa hàng bán đồ ăn vặt.

Tôi mua một chiếc nút thắt Trung Quốc tặng mẹ.

Chúng tôi còn ăn kẹo hồ lô Bắc Kinh cổ, chua chua ngọt ngọt, rất ngon.

Trên phố cổ có nhiều du khách đang chụp ảnh. Con phố này rất mang đặc trưng Trung Quốc, tôi rất thích.