Đọc hiểu

Gặp bạn cũ trên đường (路上遇见老朋友)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下午超市东西路上忽然有人名字回头一看,高中时候朋友张伟!我们已经三年见面很多以前:'怎么北京?'去年北京工作一家公司工程师我们路边咖啡馆坐下天。告诉工作但是有意思告诉大学学习汉语我们一个多小时很多以前学校事情很多次。时候我们互相电话号码。张伟:'以后我们常常联系有空一起吃饭。'今天真的没想到北京遇到老朋友

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều nay trên đường đi siêu thị, bỗng nhiên có người gọi tên tôi.

Tôi quay lại nhìn, là bạn thân hồi cấp ba Trương Vĩ! Chúng tôi đã ba năm không gặp.

Bạn ấy thay đổi nhiều, cao hơn và gầy hơn trước. Tôi hỏi: 'Sao cậu lại ở Bắc Kinh?'

Bạn ấy nói năm ngoái đến Bắc Kinh làm việc, làm kỹ sư ở một công ty.

Chúng tôi ngồi xuống một quán cà phê bên đường nói chuyện. Bạn ấy kể công việc rất bận nhưng rất thú vị. Tôi cũng kể tôi đang học tiếng Trung ở đại học.

Chúng tôi nói chuyện hơn một tiếng, kể nhiều chuyện hồi ở trường, cười rất nhiều lần.

Lúc đi, chúng tôi trao đổi số điện thoại. Trương Vĩ nói: 'Sau này mình phải liên lạc thường xuyên, rảnh thì đi ăn cùng nhau.'

Hôm nay thật sự quá vui, không ngờ ở Bắc Kinh lại gặp được bạn cũ.