Đọc hiểu

Tập nấu cơm lần đầu (第一次做米饭)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天室友出去一个宿舍中午决定自己米饭以前家里妈妈从来没有放进然后但是知道应该加多少妈妈电话妈妈:'要比一点儿大概一个手指可以。'按照妈妈然后按下开关大概三十分钟,电做好打开锅盖一看,米饭看起来不错一口虽然没有妈妈好吃但是不难高兴一张照片发给妈妈妈妈回复:'不错不错儿子长大自己。'

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay bạn cùng phòng đều ra ngoài, tôi ở ký túc xá một mình. Trưa tôi quyết định tự nấu cơm.

Trước đây ở nhà đều là mẹ nấu ăn, tôi chưa bao giờ thử.

Tôi cho gạo vào nồi cơm điện trước, rồi đổ nước. Nhưng tôi không biết nên đổ bao nhiêu nước.

Tôi gọi điện cho mẹ, mẹ nói: 'Nước phải cao hơn gạo một chút, khoảng một đốt ngón tay là được.'

Tôi làm theo lời mẹ, rồi bấm nút. Đợi khoảng ba mươi phút, nồi cơm nhảy, cơm chín rồi.

Tôi mở nắp nồi nhìn, cơm trông cũng được! Tôi nếm thử, tuy không ngon bằng mẹ nấu, nhưng cũng không dở.

Tôi rất vui, chụp một tấm ảnh gửi cho mẹ. Mẹ trả lời: 'Giỏi giỏi, con trai mẹ lớn rồi, biết tự nấu cơm rồi.'