Đọc hiểu

Đi chụp ảnh hoa anh đào (去拍樱花)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
三月北京樱花季节听说玉渊潭公园樱花特别漂亮朋友决定看看我们手机相机准备很多照片公园眼前景色迷住。满树樱花白色粉红色,微风一吹,花瓣一样飘落下来。太美公园很多樱花还有很多穿着汉服樱花树拍照朋友几张照片樱花树背景满天飘落花瓣然后很多我们公园两个小时几百张照片回去以后好看几张发社交媒体一个越南朋友评论:'漂亮中国樱花。'

Bản dịch tiếng Việt:

Tháng Ba là mùa hoa anh đào nở ở Bắc Kinh. Nghe nói hoa anh đào ở công viên Ngọc Uyên Đàm rất đẹp, tôi và bạn quyết định đi xem.

Chúng tôi mang theo điện thoại và máy ảnh, chuẩn bị chụp thật nhiều ảnh.

Đến công viên, tôi bị cảnh trước mắt mê hoặc. Cả cây đầy hoa anh đào, có trắng, có hồng nhạt, gió nhẹ thổi, cánh hoa rơi như tuyết. Đẹp quá!

Trong công viên nhiều người cũng đến xem hoa, còn có nhiều người mặc Hán phục chụp ảnh dưới cây anh đào.

Bạn chụp cho tôi mấy tấm ảnh, tôi đứng dưới cây anh đào, phía sau là cánh hoa bay khắp trời. Rồi tôi cũng chụp cho bạn ấy nhiều tấm.

Chúng tôi đi trong công viên hơn hai tiếng, chụp mấy trăm tấm ảnh.

Về rồi, tôi chọn mấy tấm đẹp nhất đăng lên mạng xã hội. Một bạn Việt Nam bình luận: 'Đẹp quá! Mình cũng muốn sang Trung Quốc xem hoa anh đào.'