Đọc hiểu

Chuyến thực tập làm ứng dụng (实习做软件)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
上个月上海两年曾经这里学过一年电脑这里熟悉这次不是留学实习不是一个两个大学同学起来我们现在一家科技公司打工现在没有毕业读大四。手机软件很感兴趣,业余时间经常自己程序这家公司刚好一个外国人汉语软件老板帮忙我们先飞北京北京两天,然后北京高铁过来原来打算坐飞机但是同学没有中国高铁,体验一下看看窗外风景我们这里实习两个,下个月底回国。周末不用上班打算看看以前中国朋友

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi đến Thượng Hải vào tháng trước.

Hai năm trước từng học máy tính ở đây một năm, nên rất quen thuộc với nơi này.

Lần này tôi không phải đến để du học, mà là đến thực tập.

Tôi không đến một mình, mà đi cùng hai người bạn đại học.

Hiện tại chúng tôi đều đang làm việc tại một công ty công nghệ.

Hiện tại tôi vẫn chưa tốt nghiệp, đang học năm tư.

Tôi rất hứng thú với việc làm phần mềm điện thoại, thời gian rảnh thường tự viết chương trình.

Công ty này vừa hay đang làm một phần mềm dạy người nước ngoài học tiếng Trung, nên sếp bảo tôi đến giúp.

Chúng tôi bay đến Bắc Kinh trước, chơi ở Bắc Kinh hai ngày, sau đó đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh qua đây.

Vốn định đi máy bay, nhưng các bạn đều chưa từng đi tàu cao tốc Trung Quốc, rất muốn trải nghiệm thử, ngắm phong cảnh ngoài cửa sổ.

Chúng tôi thực tập ở đây hai tháng, cuối tháng sau sẽ về nước.

Cuối tuần này không phải đi làm, tôi định đi thăm những người bạn Trung Quốc trước đây.