Đọc hiểu

Chuyến đi công tác lấy hàng (去广州做生意)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天晚上广州以前中国多次,这里一点儿陌生这次不是旅游做生意不是一个妻子起来我们国内一家很大服装店我们现在工作就是到处衣服衣服这次我们一些冬天穿毛衣外套我们杭州,杭州三天衣服昨天从杭州坐飞机过来原来打算坐火车,但是为了节约时间坐飞机我们广州一个星期东西以后,下个星期回去已经妻子说好工作结束以后我们有名广东早茶。今天下午刚好有空我们出来逛逛了解一下今年流行颜色

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi đến Quảng Châu vào tối hôm qua.

Trước đây tôi đã đến Trung Quốc rất nhiều lần, không hề xa lạ chút nào với nơi này.

Lần này tôi không phải đến để du lịch, mà là đến làm ăn.

Tôi không đến một mình, mà đi cùng vợ tôi.

Chúng tôi mở một cửa hàng quần áo rất lớn ở trong nước, công việc hiện tại của chúng tôi là đi khắp nơi xem quần áo, mua quần áo.

Lần này, chúng tôi muốn mua một ít áo len và áo khoác mặc mùa đông.

Chúng tôi đi Hàng Châu trước, xem quần áo ở Hàng Châu ba ngày, hôm qua đi máy bay từ Hàng Châu qua đây.

Vốn định đi tàu hỏa, nhưng để tiết kiệm thời gian, liền đổi sang đi máy bay.

Chúng tôi ở Quảng Châu một tuần, mua xong đồ, thứ Tư tuần sau sẽ về.

Tôi đã hẹn với vợ rồi, sau khi xong việc, chúng tôi sẽ đi ăn một bữa dimsum Quảng Đông nổi tiếng.

Chiều nay vừa hay có thời gian rảnh, chúng tôi liền ra ngoài dạo phố, tìm hiểu một chút màu sắc thịnh hành năm nay.