Đọc hiểu

Đi dự triển lãm Trí tuệ nhân tạo (参加人工智能展览)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
前天深圳。一年曾经这里学过UI设计这里了解这次不是旅游参加人工智能展览不是一个公司同事起来公司设计师。我们公司现在正在开发一个外国人汉语软件老板看看最新AI技术收集一些资料我们广州,广州参观两天科技公司昨天从广州高铁过来原来打算开车但是同事没有过这边地铁高铁,体验一下看看两边城市风景展览会大后天结束老板说好回去两天,同事一个这里工作老同。今天下午没有工作出来逛逛电子市场。

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi đến Thâm Quyến vào hôm kìa.

Một năm trước từng học thiết kế UI ở đây, nên rất hiểu rõ nơi này.

Lần này tôi không phải đến để du lịch, mà là đến tham gia triển lãm trí tuệ nhân tạo.

Tôi không đến một mình, mà đi cùng đồng nghiệp trong công ty.

Tôi là nhà thiết kế trong công ty.

Công ty chúng tôi hiện đang phát triển một phần mềm dạy người nước ngoài học tiếng Trung, sếp liền bảo tôi đến xem công nghệ AI mới nhất, thu thập chút tài liệu.

Chúng tôi đến Quảng Châu trước, tham quan các công ty công nghệ ở Quảng Châu hai ngày, hôm qua đi tàu cao tốc từ Quảng Châu qua đây.

Vốn định lái xe đến, nhưng các đồng nghiệp đều chưa từng đi tàu điện ngầm và tàu cao tốc ở đây, rất muốn trải nghiệm thử, ngắm phong cảnh thành phố hai bên đường.

Triển lãm ngày kìa là kết thúc rồi, tôi đã xin phép sếp, sẽ về muộn hai ngày, đợi tiễn đồng nghiệp lên xe xong, tôi sẽ đi gặp một người bạn học cũ đang làm việc ở đây.

Chiều nay không có công việc, tôi ra ngoài dạo chợ điện tử.