Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Chuẩn bị bài trước giờ học (课前预习与考试)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
昨天晚上我看足球比赛了, 睡得很晚,差不多两点才睡。 生词和课文预习得都不好。 很多意思还不懂。 今天我很早就去教室了。 想在上课前多写几遍生词,查一查词典。 不过听写的时候,很多生词还是不会写。 昨天晚上真应该多练练。 下个星期我们有考试。 老师说这次考试有点儿难。 我担心自己不及格。 因为这几天一直看足球。 很多内容都没复习。 今天晚上一定要好好儿复习。

Bản dịch tiếng Việt:

1Tối qua tôi đã xem trận bóng đá,

2Ngủ rất muộn, gần hai giờ mới đi ngủ.

3Tôi không chuẩn bị tốt từ mới và bài học.

4Vẫn không hiểu nhiều nghĩa.

5Hôm nay tôi đã đến lớp rất sớm,

6Muốn viết lại từ mới nhiều lần trước khi vào học và tra từ điển.

7Tuy nhiên, khi làm bài nghe viết, tôi vẫn không biết viết nhiều từ mới.

8Tối qua tôi thật sự nên luyện tập nhiều hơn.

9Tuần sau chúng tôi có kỳ thi.

10Thầy giáo nói rằng kỳ thi này hơi khó.

11Tôi lo lắng mình không đạt.

12Vì những ngày này tôi cứ xem bóng đá mãi.

13Nhiều nội dung tôi chưa ôn lại.

14Tối nay tôi nhất định phải ôn tập thật kỹ.

Bản dịch tiếng Anh:

1Last night I watched a football match,

2slept very late, almost at two o'clock

3I did not prepare well for new words and the lesson

4still do not understand many meanings.

5Today I went to the classroom very early,

6wanting to write the new words several times before class, and look up the dictionary.

7However, during the dictation, I still did not know how to write many new words

8Last night I really should have practiced more.

9Next week we have an exam.

10The teacher said this exam is a bit difficult

11I am worried about failing

12because these days I have been watching football continuously

13I haven't reviewed much content.

14Tonight I definitely need to review thoroughly.