Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Gia đình của Minh Kinh (明京的一家)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
你们好!我叫明京,我是韩国留学生。 我今年二十三岁,在中国学习汉语。 我很喜欢学汉语,也很喜欢吃中国菜。 还喜欢看中国功夫电影。 我家有五口人,我爸爸、妈妈、哥哥姐姐和我,我没有弟弟、妹妹。 姐姐在超市工作。 他们都在韩国。我爸爸妈妈在中国工作,他们的公司在上海。 我在中国有很多朋友,我很喜欢他们。

Bản dịch tiếng Việt:

1Xin chào! Tôi tên là Minh Kinh, tôi là sinh viên du học Hàn Quốc.

2Năm nay tôi 23 tuổi, đang học tiếng Trung ở Trung Quốc.

3Tôi rất thích học tiếng Trung và cũng rất thích ăn món Trung Quốc.

4Tôi còn thích xem phim võ thuật Trung Quốc.

5Nhà tôi có năm người: bố mẹ, anh trai, chị gái và tôi, tôi không có em trai hoặc em gái.

6Chị gái làm việc ở siêu thị.

7Họ đều ở Hàn Quốc. Bố mẹ tôi làm việc ở Trung Quốc, công ty của họ ở Thượng Hải.

8Tôi có nhiều bạn bè ở Trung Quốc, tôi rất thích họ.

Bản dịch tiếng Anh:

1Hello! My name is Ming Jing, I am a Korean exchange student.

2I am 23 years old, studying Chinese in China.

3I really like studying Chinese and also love eating Chinese food

4I also like watching Chinese kung fu movies.

5My family consists of five people: my father, mother, older brother, older sister, and me, I have no younger brothers or sisters.

6My older brother works at a bank, my older sister works at a supermarket.

7They are all in Korea. My parents work in China, their company is in Shanghai.

8I have many friends in China, I really like them.