Đọc hiểu

Nơi tôi sống

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
学校旁边公寓这里地铁站交通方便楼下很多商店餐馆一个公园每天可以公园散步

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi sống trong căn hộ cạnh trường.

Nơi này rất gần ga tàu điện ngầm,

Giao thông rất thuận tiện.

Dưới lầu có nhiều cửa hàng và nhà hàng nhỏ,

Cũng có một công viên nhỏ.

Mỗi ngày tôi đều có thể đi dạo trong công viên.