Đọc hiểu

Đặt món ăn tại nhà hàng

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天晚上朋友饭馆服务员菜单我们儿什菜单还有各种各样朋友喜欢所以一个麻婆豆腐所以一个西红柿鸡蛋我们米饭果汁。饭很快味道

Bản dịch tiếng Việt:

Tối hôm qua, tôi và bạn đã đến một nhà hàng mới mở.

Nhân viên phục vụ mang thực đơn đến và hỏi chúng tôi muốn ăn gì.

Trên thực đơn có rất nhiều món, có cá, có thịt, còn có đủ loại rau xanh.

Bạn tôi thích ăn cay nên gọi một món đậu phụ Mapo.

Tôi không ăn cay giỏi nên gọi một món trứng xào cà chua.

Chúng tôi còn gọi thêm hai bát cơm và một chai nước trái cây.

Món ăn được mang lên rất nhanh, hương vị thật tuyệt!